Учимся говорить по-русски. Лексико-грамматический комментарий (для вьетнамских студентов). Учебное пособие
.pdfрасти / вырасти |
lớn lên, trưởng thành, sinh |
ремонт |
sự sửa chữa |
с первого взгляда |
với cái nhìn đầu tiên |
секретарша |
thư ký |
симпатичный |
dễ thương , đáng yêu |
случай |
chuyện xảy ra, trường hợp |
случаться / случиться |
xảy ra, xảy đến |
смеяться |
cười |
снова |
lại một lần nữa |
советовать / посоветовать |
khuyên bảo |
совсем |
hoàn toàn |
соглашаться / согласиться |
đồng ý |
спокойно |
một cách yên tĩnh, bình yên |
стиральная машина |
máy giặt |
сувенир |
đồ lưu niệm |
существовать |
có, tồn tại, sống |
счастлив, счастлива, счастливы |
hạnh phúc |
теребить |
mân mê, sờ mó, quấy rầy |
угадать |
đoán |
улыбка |
nụ cười |
часто – чаще |
thường, hay |
чемодан |
cái va li |
чисто |
một cách sạch sẽ |
чувствовать себя |
cảm thấy trong người |
|
|
51
|
УРОК 12 |
|
|
|
|
архитектор |
|
kiến trúc sư |
барометр |
|
khí áp kế |
безмолвно |
|
lặng thinh, tĩnh mịch |
безнадежно |
|
không hy vọng |
Бог |
|
trời, chúa, thần |
бутерброд |
|
bánh xăng-vích |
бывать |
|
có, xảy ra |
великий |
|
vĩ đại, to lớn |
вилка |
|
cái nĩa, dĩa |
выбирать / выбрать |
|
chọn, lựa chọn |
высокий |
|
cao |
гостиница |
|
khách sạn |
грибы |
|
nấm |
давление |
|
áp suất |
дворец |
|
cung điện, lâu đài, điện |
девочка |
|
cô bé |
дружить / подружиться |
|
kết bạn |
душа |
|
tâm hồn, tấm lòng, tinh thần |
ещё |
|
nữa, thêm nữa |
живопись |
|
ngành hội họa |
заинтересоваться |
|
quan tâm, chú ý đến |
здороваться / поздороваться |
|
chào, chào hỏi |
измерять / измерить |
|
đo, đo lường |
|
|
|
52
институт |
trường cao đẳng |
интересоваться/ |
chú ý, quan tâm, ham thích |
искренно |
chân thật, thật thà |
искусство |
nghệ thuật |
исправлять / исправить |
sửa lại, sửa chữa |
историк |
nhà sử học |
капитан |
đại úy |
капуста |
bắp cải |
картошка |
khoai tây |
колбаса |
xúc xích |
конструктор |
người thiết kế, nhà chế tạo |
краска |
chất màu, thuốc màu |
лётчик |
phi công |
литература |
văn học |
литературный |
thuộc về văn học |
ложка |
cái thìa, muỗng |
лук |
hành tây |
мальчик |
cậu bé, chú bé |
математик |
nhà toán học |
медицина |
y học |
министр |
bộ trưởng |
мода |
thời trang |
музыкант |
nhạc sĩ |
наконец |
cuối cùng |
|
|
53
нежно |
dịu dàng, mềm mại, trìu mến |
ничем |
không có gì |
нормальный |
bình thường, tiêu chuẩn |
общаться / пообщаться |
tiếp xúc, giao tiếp |
обычный |
thường lệ, bình thường |
обязательно |
nhất định |
одновременно |
đồng thời, cùng một lúc |
отличник |
người ưu tú, xuất sắc |
отличница |
người nữ xuất sắc |
певица |
nữ ca sĩ |
печалить |
làm buồn rầu |
пирог – пироги |
bánh nướng |
плеер |
máy nghe nạc |
подружиться |
kết bạn |
политик |
nhà chính trị |
поэт |
nhà thơ |
президент |
tổng thống, chủ tịch |
программист |
người lập chương trình |
путеводитель |
sách chỉ đường |
ракетка |
cái vợt |
ревность |
sự ghen tuông, ghen tỵ |
резать |
cắt, thái |
рис |
gạo |
рисование |
môn vẽ, họa |
|
|
54
робость |
sư nhút nhát |
рыба |
cá |
соглашаться / согласиться |
đồng ý |
соль |
muối |
спорить / поспорить |
tranh cãi |
спортсмен |
vận động viên |
становиться / стать |
đứng, trở nên |
строитель |
người xây dựng |
творог |
pho mát tươi |
температура |
nhiệt độ |
теннисный |
thuộc về quần vợt |
термометр |
nhiệt kế |
техника |
kĩ thuật |
томить |
làm mệt nhọc, hành hạ, giày vò |
тревожить |
lo lắng, quấy rầy |
увлекаться / увлечься |
ham thích, say mê |
угаснуть |
bị tắt, bị dập tắt |
физик |
nhà vật lý |
филолог |
nhà ngữ văn |
филологический |
thuộc về ngữ văn |
фотограф |
thợ chụp ảnh |
фотографироваться/ |
chụp ảnh |
сфотографироваться |
chụp ảnh |
фотомодель |
người mẫu ảnh |
|
|
55
чемпион |
|
nhà vô địch |
шофёр |
|
tài xế |
юрист |
|
luật sư |
|
|
|
|
УРОК 13 |
|
|
|
|
бежать |
|
chạy |
бок (бочок) |
|
bên sườn, hông, bên |
болеть / заболеть |
|
bị bệnh, đau |
варить / сварить |
|
nấu luộc |
волк (волчок) |
|
chó sói |
встречать / повстречать |
|
gặp, tiếp đón |
вызывать / вызвать |
|
gọi đến, làm cho |
высокий |
|
cao |
грипп |
|
bệnh cúm |
заходить / зайти |
|
ghé vào, rẽ vào |
заяц (зайчик) |
|
thỏ |
зверь |
|
thú rừng, dã thú |
каша |
|
món cháo |
консультация |
|
lời giải đáp, sự tư vấn |
конфета – конфеты |
|
kẹo |
лиса (лисичка) |
|
con cáo |
лягушка |
|
ếch, nhái |
медведь |
|
con gấu |
момент |
|
một chốc, thời điểm, giai đoạn |
|
|
|
56
мучить |
làm đau khổ, giày vò |
называть / назвать |
đặt tên, gọi |
настроение |
tinh thần, tâm trạng |
нигде |
không ở đâu cả, không nơi nào |
низкий |
thấp |
нора |
cái hang |
обнимать / обнять |
ôm |
ожидать |
chờ đợi |
ответ |
câu trả lời, đáp số |
охранять |
bảo vệ, giữ gìn |
поле |
cánh đồng |
простой |
đơn giản |
прыгать |
nhảy, bật lên |
разбежаться |
chạy tản ra |
разрушать / разрушить |
phá hoại |
рисунок |
hình vẽ |
система |
hệ thống, hệ, trật tự |
собирать / собрать |
tập hợp, hái, thu hoạch |
соловей |
chim họa mi |
справка |
giấy chứng nhận, sự hỏi thăm |
стоматолог |
bác sĩ nha khoa |
стоять / постоять |
đứng |
странно |
một cách lạ lùng |
судьба |
số phận |
|
|
57
терем (теремок) |
nhà tháp gỗ( ở nước Nga thời cổ) |
трель |
tiếng ngân rung |
фрукт – фрукты |
trái cây, hoa quả |
целовать / поцеловать |
hôn |
щёлканье |
nhấp chuột |
|
|
УРОК 14 |
|
|
|
аэропорт |
sân bay |
берёза |
cây bạch dương |
беседа |
buổi nói chuyện, tọa đàm |
бор |
rừng thông, rừng cây lá kim |
выйти замуж |
lấy chồng |
готовиться / приготовиться |
chuẩn bị |
доволен, довольна, довольны |
hài lòng |
документ |
tài liệu, hồ sơ |
ещё раз |
thêm một lần nữa |
жениться |
lấy vợ |
заранее |
trước, từ trước, sớm |
звёздный |
thuộc về sao |
киоск |
quán, ki-ốt |
кричать / закричать |
kêu, reo, la, thét |
лишь |
chỉ, chỉ có |
наизусть |
thuộc lòng |
наконец |
cuối cùng |
|
|
58
осина |
cây liễu hoàn diệp |
оставлять / оставить |
để lại, bỏ lại, để dành |
открывать / открыть |
mở |
пашня |
cánh đồng đã cày |
плакать / заплакать |
khóc |
платить / заплатить |
trả tiền, thanh toán |
подобный |
tương tự, giống như |
пожениться |
kết hôn |
поздравлять / поздравить |
chúc mừng |
полиция |
sở cảnh sát |
половодье |
trận lũ |
положить |
đặt vào, để vào |
похож, похожа, похожи |
giống |
представить себе |
giới thiệu |
представлять себе / |
giới thiệu bản thân |
приносить / принести |
mang đến, xách đến, bồng |
простор |
khoảng rộng, nơi khoáng đãng |
раздолье |
nơi khoáng đãng |
рассеянный |
rải rác, bị phân tán |
расширить |
mở rộng, làm giãn ra |
рябина |
cây thanh lương trà |
садиться |
ngồi |
сидеть |
ngồi |
ситуация |
hoàn cành , tình thế, tình huống |
|
|
59
скамейка |
ghế dài, ghế đá |
скучать |
nhớ, buồn chán |
спокойный |
yên tĩnh, bình yên |
срочно |
một cách gấp, khẩn, cấp bách |
счастливый |
có hạnh phúc, sung sướng |
тропа (тропинка) |
đường mòn |
увидеться |
gặp nhau, thấy mặt nhau |
угодья |
đất |
узкий |
hẹp |
уйти |
rời khỏi |
улыбаться |
mỉm cười |
хозяйка |
bà nội trợ, bà chủ nhà |
чужбина |
nơi đất khách quê người, xứ lạ |
|
|
60
