Учимся говорить по-русски. Лексико-грамматический комментарий (для вьетнамских студентов). Учебное пособие
.pdfдиректор |
giám đốc, người quản trị |
до |
đến, tới, cho đến, cho tới |
единство |
sự thống nhất |
жаль |
thương, thương hại, tiếc |
женский |
thuộc về phụ nữ |
задавать / задать (вопрос) |
ra, cho, giao, đặt câu hỏi |
зажигалка |
cái bật lửa |
зазвонить |
reo lên, reo leng keng |
закрываться / закрыться |
bị đóng lại, ngăn lại |
запоминать / запомнить |
nhớ, ghi nhớ |
зато |
thế nhưng, nhưng mà, tuy nhiên |
зачёт |
kỳ sát hạch |
защитник |
người bảo vệ, người gữ gìn |
звезда |
ngôi sao |
зелёный |
xanh lục, xanh lá cây |
знание |
sự hiểu biết, kiến thức |
идея |
tư tưởng, ý niệm, ý kiến |
интервью |
cuộc phỏng vấn |
исчезать / исчезнуть |
biến mất, mất |
июль |
tháng bảy |
июнь |
tháng sáu |
килограмм |
kilô- gam |
космонавтика |
du hành vũ trụ |
красный |
đỏ, đỏ thắm |
|
|
41
лидер |
người lãnh đạo |
линия |
đường, tuyến, vạch, đường kẻ |
май |
tháng năm |
март |
tháng ba |
международный |
thuộc về quốc tế |
месяц |
tháng |
метр |
mét( đơn vị độ dài) |
мечта |
ước mơ |
милиционер |
người công an |
миллион |
một triệu |
мир (земля) |
thế giới, hòa bình |
мотоцикл |
xe mô-tô |
назад |
trước, ở phía trước |
народ |
nhân dân |
народный |
thuộc về nhân dân |
начинать / начать |
bắt đầu |
неделя |
tuần lễ, tuần |
несколько |
một số, một vài |
ноябрь |
tháng mười một |
нравиться |
thích, ưa thích, được lòng |
огорчён, огорчена, огорчены |
buồn rầu, đau buồn |
одеяло |
cái chăn, mền |
оканчивать / окончить |
làm xong, kết thúc, hoàn thành |
октябрь |
tháng mười |
|
|
42
отечество |
vệ quốc, tổ quốc |
открываться / открыться |
được mở, bị mở, mở ra |
откуда |
từ đâu, từ nơi nào, chỗ nào |
отмечать / отметить (праздник) |
làm dấu, đáng dấu, ghi nhớ |
пассажир |
hành khách |
переезжать / переехать |
đi ngang qua, đi qua |
писатель |
nhà văn |
победа |
sự chiến thắng, thắng lợi |
поинтересоваться |
chú ý đến, quan tâm đến |
полный |
đầy, chứa đầy, toàn bộ |
помогать / помочь |
giúp, giúp đỡ, cứu giúp |
поступать / поступить |
hành động, cư xử, gia nhập |
праздник |
ngày lễ, ngày hội |
преподавать |
dạy, giảng dạy |
приехать |
đến nơi, tới nơi |
прислать |
gửi đến, gửi tới |
проснуться |
thức giấc, tỉnh dậy |
прохладно |
mát mẻ |
прошлый |
đã qua, qua |
родиться |
sinh, đẻ, chào đời |
Рождество |
lễ giáng sinh |
роман |
tiểu thuyết |
русско-английский |
thuộc về NgaAnh |
самолёт |
máy bay |
|
|
43
свитер |
áo len dài tay |
сдавать / сдать |
giao, nộp,đưa, gửi, thi |
сентябрь |
tháng chín |
скоро |
nhanh, chóng, gấp, sắp |
скорость |
tốc độ, vận tốc, độ nhanh |
слева |
từ bên trái, ở bên trái |
следующий |
tiếp sau, kế tiếp |
слон |
con voi |
сон |
giấc ngủ |
спички |
que diêm |
справа |
từ bên phải, ở bên phải |
средний |
ở giữa, giữa, trung bình |
строительный |
thuộc về xây dựng |
строить / построить |
xây dựng |
студенческий |
thuộc về sinh viên |
терять / потерять |
mất, đánh mất, thất lạc |
труд |
sự lao động, việc làm |
тысяча |
một nghìn |
узнавать / узнать |
biết, được biết, hiểu rõ |
февраль |
tháng hai |
хватать |
nắm lấy, tóm, có đủ |
холодильник |
tủ lạnh |
цирк |
rạp xiếc |
через |
qua, ngang, sau |
|
|
44
январь |
|
tháng một |
японский |
|
thuộc về Nhật |
яхта |
|
thuyền buồm thể thao |
|
|
|
|
УРОК 10 |
|
|
|
|
автоответчик |
|
máy trả lời tự động |
башня |
|
cái tháp |
биологический |
|
thuộc về sinh học |
бить (звонить) |
|
đánh, reo, kêu |
буфет |
|
căng-tin |
вдруг |
|
bỗng nhiên, đột ngột |
вечеринка |
|
buổi liên hoan, họp mặt |
витамин |
|
vitamin |
вкусный |
|
ngon |
возвращаться / вернуться |
|
trở về, trở lại |
войти |
|
đi vào |
выйти |
|
đi ra, rời khỏi |
герой |
|
anh hùng, nhân vật chính |
дверь |
|
cái cửa |
двое |
|
hai người |
деревня |
|
nông thôn, làng, thôn |
диван |
|
cái đi-văng |
длинный |
|
dài, thuộc về chiều dài |
догадаться |
|
đoán, ước đoán |
|
|
|
45
жёлтый |
vàng |
закончиться |
kết thúc |
замечательный |
tuyệt vời, đặc biệt, xuất sắc |
звонок |
cái chuông |
извинить (Извините!) |
xin lỗi |
казаться (кажется) |
có vẻ, hình như |
каникулы |
kì nghỉ |
касса |
nơi bán vé, nơi nhận tiền |
кассир |
thủ quỷ, người thu tiền, bán vé |
команда |
đội, mệnh lệnh, sự chỉ huy |
конечно |
chắc là, dĩ nhiên, nhất định rồi |
корить |
trách móc, quở mắng |
короткий (коротко) |
ngắn, nhanh gọn |
лев |
con sư tử |
лимон |
chanh |
матрёшка |
búp bê Nga |
мимо |
ngang qua |
мясо |
thịt |
наука |
khoa học |
научный |
thuộc về khoa học |
начинаться / начаться |
bắt đầu |
не только…, но и … |
không chỉ… mà còn |
опять |
lại một lần nữa |
открывать / открыть |
mở |
|
|
46
очередь
парикмахерская
план
поздороваться показывать / показать пословица
проводить / провести (время) программа продолжаться / продолжиться прозвенеть (звонок)
просить / попросить разве расписание
расставаться / расстаться рубль семинар сильный смочь
составлять / составить (задачи) сразу статья страшный
такой, такая, такое, такие только
thứ tự, trình tự, lượt, phiên tiệm hớt tóc
đồ án, kế hoạch, dự định chào, chào hỏi
đưa cho xem, chỉ cho xem tục ngữ
dẫn qua, qua , thực hiện chương trình
tiếp tục, kéo dài
reo lên, kêu lên, vang lên xin, yêu cầu
lẽ nào, thật không, phải chăng thời khóa biểu, bảng giờ
chia tay, từ biệt đồng rúp
buổi thảo luận tổ, hội thảo mạnh, kiên cố
có thể
soạn, lập, tổ chức
ngay, liền, lập tức, đồng thời bài báo, điều, khoản, mục khủng khiếp, đáng sợ
như thế, thế này chỉ, chỉ có, duy có
47
удивляться / удивиться |
|
ngạc nhiên, lấy làm lạ |
уезжать / уехать |
|
ra đi, đi khỏi |
химчистка |
|
sự tẩy hấp, hiệu tẩy hấp |
шуметь |
|
làm ồn ào, cãi nhau |
энциклопедия |
|
bách khoa toàn thư |
|
|
|
|
УРОК 11 |
|
|
|
|
автор |
|
tác giả |
адресат |
|
người nhận (thư, giấy tờ,…) |
активный |
|
tích cực, năng động |
аппетит |
|
sự ngon miệng, muốn ăn |
баскетбол |
|
môn bóng rổ |
болеть |
|
bị ốm, đau |
вагон |
|
toa xe |
ваза |
|
cái bình, lọ |
верить / поверить |
|
tin, tin tưởng |
взгляд (с первого взгляда) |
|
cái nhìn, quan điểm |
вокруг |
|
xung quanh, quanh |
всё равно |
|
thế nào cũng được |
выражение |
|
bày tỏ, biểu hiện |
грамматика |
|
ngữ pháp |
грязно |
|
bẩn, bẩn thỉu |
дарить / подарить |
|
biếu, tặng |
|
|
|
48
действительно
детство
дождь
духи
еда
жарко закрывать / закрыть
захотеть / захотеться зеркало знакомиться / познакомиться
исполняться / исполниться казаться (мне кажется) кормить / накормить кривить (улыбку)
кукла мешать / помешать мультфильм
надоесть (надоело) недалеко неприятно номер ноутбук
нравиться / понравиться обещать / пообещать
quả thật, thực sự, đúng vậy trẻ em
mưa nước hoa
bữa ăn, thức ăn, đồ ăn nóng
đóng
muốn, mong muốn cái gương, gương soi giới thiệu
thực hiện, trình diễn có vẻ, có vẻ như
cho ăn, nuôi dưỡng, cấp dưỡng nụ cười gượng gạo
con búp bê, con rối làm phiền
phim hoạt hình ngán, chán, phát chán không xa
một cách khó chịu, bực mình số, phòng
máy tính xách tay ưa thích, được lòng hứa, hứa hẹn
49
однажды |
một lần, có một lần |
остановиться |
dừng lại, đứng lại, đỗ lại |
отойти |
đi ra xa |
пенсионер |
người đã về hưu |
передавать / передать |
chuyển giao, đưa cho |
передача |
sự chuyển giao, sự truyền |
пить |
uống |
плакать / заплакать |
khóc |
платить / заплатить |
trả tiền, nộp niền, thanh toán |
повезти (мне повезло) |
may mắn |
подниматься / подняться |
lên, đi lên, nâng lên |
подойти |
đến gần, lại gần |
полюбить |
yêu, thích |
по-моему |
theo tôi |
портфель |
cái cặp |
посылать / послать |
gửi |
почти |
hầu như, xấp xỉ |
предлагать / предложить |
đề cử, giới thiệu |
принести |
mang đến,xách đến, bế đến |
приятно |
một cách dễ chịu, thú vị |
произойти |
xảy ra, diễn ra |
пройти / проходить |
đi qua, qua |
пусть |
cứ để, cứ mặc, giả sử, tuy rằng |
разрешать / разрешить |
cho phép |
|
|
50
