Добавил:
Опубликованный материал нарушает ваши авторские права? Сообщите нам.
Вуз: Предмет: Файл:

Учимся говорить по-русски. Лексико-грамматический комментарий (для вьетнамских студентов). Учебное пособие

.pdf
Скачиваний:
0
Добавлен:
09.08.2026
Размер:
287 Кб
Скачать

фотоаппарат

 

máy ảnh

холодно, очень холодно

 

lạnh, rất lạnh

хорошо, очень хорошо

 

tốt, giỏi, rất tốt

центр

 

trung tâm

что

 

gì, cái gì, việc gì, điều gì

Что это?

 

Ðây là cái gì?

шапка

 

cái mũ

шарф

 

khăn quàng cổ

шкаф

 

cái tủ

школа

 

trường trung học

школьник

 

học sinh

школьница

 

nữ học sinh

экономист

 

nhà kinh tế

 

 

 

 

УРОК 3

 

 

 

аптека

 

hiệu thuốc

ваш, ваша, ваше, ваши

 

của anh(chị, ông ,bà, bạn)…

вещь

 

đồ vật

встать

 

nhớ lại, hồi tưởng lại

горa

 

núi

деканат

 

ban chủ nhiệm khoa

деньги

 

tiền

его, её, их

 

của anh ấy,của cô ấy, của họ

завод

 

nhà máy

 

 

 

11

Извините!

Xin lỗi!

кинотеатр

rạp chiếu bóng

когда

bao giờ , khi nào, lúc nào

люди

người ta, nhân dân

наш, наша, наше, наши

của chúng ta

неправда

không đúng, sai sự thật

одноклассник

bạn cùng lớp

озеро

cái hồ

океан

đại dương

опоздать

trễ

очки

kính đeo mặt

ошибка

điều sai lầm, lỗi

почему

tại sao

проспать

ngủ(một lúc)

ребёнок

trẻ con

родители

bố mẹ

сегодня

hôm nay

спортзал

phòng thể thao

столовая

nhà ăn

твой, твоя, твоё, твои

của bạn

фотография

bức ảnh

часы

chiếc đồng hồ

чей? чья? чьё?. чьи?

của ai ?

человек

con người

 

 

12

 

УРОК 4

 

 

 

август

 

tháng tám

апрель

 

tháng tư

бедный

 

nghèo

бизнесмен

 

nhà kinh doanh

богатый

 

giàu

большой

 

to, lớn

весёлый

 

vui vẻ, vui nhộn

веселье

 

sự vui vẻ

весна

 

mùa xuân

вечер

 

buổi chiều

виноград

 

quả nho, cây nho

воскресенье

 

chủ nhật

всё

 

tất cả

вторник

 

thứ ba

вчера

 

hôm qua

галстук

 

cái cà vát

глаз

 

con mắt

глупый

 

ngu ngốc

голова

 

cái đầu

горячий

 

nóng, nồng nàn, sôi nổi , hăng say

гулять

 

đi dạo

девушка

 

cô gái

декабрь

 

tháng mười hai

 

 

 

13

делать

làm

день

ngày

дешёвый

rẻ

добрый

tốt, hiền,hiền lành

дождь

mưa

домашний

thuộc về nhà

дорогой

đắt, mắc, thân mến, thân yêu

другой

khác

думать

nghĩ, suy nghĩ

душ

tắm, tắm vòi nước

жарко

nóng

заботы

nỗi lo lắng, sự quan tâm,chăm sóc

завтра

ngày mai

завтракать

ăn sáng

зима

mùa đông

знать

biết, hiểu

играть

chơi, đóng vai

интересный

thú vị, hay

июль

tháng bảy

июнь

tháng sáu

какой, какая, какое, какие

thế nào

капризный

nũng nịu, đõng đảnh, hay thay đổi

кафе

quán cà phê

костюм

âu phục, quần áo tây

 

 

14

кофе

cà phê

красивый

đẹp

крупный

to, lớn , đại

лёгкий

dễ

ленивый

lười biếng

лето

mùa hè

любимый

yêu mến, yêu quý, yêu thích

любопытный

tò mò, hiếu kì, thú vị

май

tháng năm

маленький

nhỏ

март

tháng ba

много

nhiều

молодой

trẻ

мороженое

kem

недорогой

không mắc

некрасивый

không đẹp, xấu

немного

không nhiều

ничего

không hề gì, không sao cả

но

nhưng mà

новость

tin mới

новый

mới

ночь

ban đêm

ноябрь

tháng mười một

обедать

ăn trưa

 

 

15

октябрь

tháng mười

осень

mùa thu

отдыхать

nghỉ ngơi

отличный

xuất sắc

очень

rất

очки

kính đeo mắt

первый

thứ nhất, đầu tiên

перерыв

giờ giải lao

писать

viết

пицца

bánh pizza

платье

áo váy

плохой

xấu, kém, dở ,tồi , không tốt

повторять

lặp lại, nhắc lại

позавчера

ngày hôm kia

понедельник

thứ hai

понимать

hiểu

последний

cuối cùng, sau cùng

послезавтра

ngày kia

правда

sự thật

прекрасный

tuyệt vời, rất tốt

привет

lời chào

просто

một cách đơn giản, dễ dàng

пятница

thứ sáu

работа

công việc

 

 

16

работать

làm việc

распродажа

sự bán hết, bán sạch

расти

lớn lên, trưởng thành, phát triển

результат

kết quả, hậu quả

русский

thuộc về Nga

сезон

mùa

сентябрь

tháng chín

сердце

trái tim

синий

xanh

скидка

sự giảm giá, hạ giá

скороговорка

cách nói nhanh, nói liến

скучный

buồn, chán

слушать

nghe

смех

tiếng cười

согласен

đồng ý

спасибо

cảm ơn

среда

thứ tư

старый

cũ, già

строгий

nghiêm nghị, nghiêm khắc

суббота

thứ bảy

суп

món xúp, canh

танцы

điệu nhảy , điệu múa

тёплый

ấm áp

трудный

khó khăn,khó, vất vả

 

 

17

трудолюбивый

cần cù, siêng năng

тяжёлый

nặng, năng nề, khó khăn

уже

đã, rồi, xong

ужинать

ăn tối

умный

thông minh

утро

buổi sáng

утюг

bàn ủi

февраль

tháng hai

футбол

bóng đá

холодный

lạnh, giá lạnh

хороший

tốt

чай

cây trà

часто

thường, hay

четверг

thứ năm

читать

đọc

шампанское

rượu sam banh

шок

sốc, choáng

шуба

áo khoác lông

юбка

cái váy

январь

tháng một

 

 

18

 

УРОК 5

 

 

 

абсолютно

 

tuyệt đối

английский

 

thuộc về Anh

больше

 

lớn hơn, to hơn, hơn

быстро

 

một cách nhanh

важный

 

quan trọng

вертеться

 

quay, xoay

вечеринка

 

buổi liên hoan, họp mặt

вкусно

 

ngon

влюбиться (влюблён)

 

yêu đương, yêu, phải lòng

внимательно

 

một cách chú ý, chăm chú

внимательный

 

chú ý, chăm chú, cẩn thận

всегда

 

luôn luôn, mãi mãi

встреча

 

cuộc gặp mặt

где

 

ở đâu,ở chỗ nào, nơi nào

гитара

 

đàn ghi ta

глагол

 

động từ

говорить

 

nói

голубой

 

xanh lam, xanh da trời

готовить

 

chuẩn bị, nấu ăn, sửa soạn

громко

 

một cách to, vang

девушка

 

cô gái

диктант

 

bài chính tả

долго

 

lâu, lâu dài

 

 

 

19

должен, должна, должны если есть (еда)

желание

забыть

завтрак задавать (задавать вопросы) задача заниматься звонить играть в карты

играть в футбол играть в шахматы играть на гитаре изучать иногда иностранец иностранка иностранный интерес интересно к сожалению кавалер

каждый (каждый день)

phải, cần phải nếu

ăn

sự mong muốn, nguyện vọng quên

bữa ăn sáng đặt câu hỏi

bài toán, nhiệm vụ, vấn đề làm

gọi đánh bài

đá bóng chơi(đánh) cờ chơi ghi ta học, nghiên cứu

đôi khi, thỉnh thoảng người nước ngoài người nước ngoài(nữ)

thuộc về nước ngoài, ngoại quốc sự thú vị

một cách hay, thú vị thật là đáng tiếc bạn nhảy nam

mỗi ngày

20

Соседние файлы в предмете [НЕСОРТИРОВАННОЕ]