Русско-вьетнамский словарь. Учебное пособие
.pdfотходить/отойти от чего? |
đi xa ra, rời xa khỏi cái gì ? |
охлаждаться/охладиться |
nguội đi, lạnh đi |
охлаждение |
sự làm lạnh |
очевидно |
(một cách) rõ rệt, hiển nhiên |
очередь |
trình tự; lượt, phiên |
- в свою очередь |
- đến lượt mình |
очистка |
(sự) làm sạch, dọn sạch |
П
падать |
rơi; đổ xuống; giảm, sụt |
падение |
(sự) rơi xuống, ngã xuống, rơi, đổ |
- свободное падение |
- sự rơi tự do |
пар |
hơi nước |
пара |
cặp; đôi; bộ đôi, ngẫu lực khớp |
парабола |
đường parabol |
параллельно чему? |
song song với cái gì? |
параллельный |
(tính) song song |
параметр |
tham biến, tham số, thông số |
парашют |
cái dù, dù (hàng không), cái hãm |
парашютный |
(thuộc về) dù |
паропроницаемость |
tính thấm hơi nước |
пассажир |
hành khách |
первоначальный |
ban đầu, thời kỳ đầu |
перевернуть |
trở lại, xoay lại, lật lại |
перегрузка |
quá tải, chở quá nặng |
передавать/передать что? |
chuyển giao, trao cho, đưa cho |
передача |
(sự) chuyển giao; |
перекручиваться |
bị vặn, xoắn |
перекрытие |
sự bọc lại |
переменный |
thay đổi, biến đổi, biến thiên |
- переменная величина |
- đại lượng biến thiên |
перемещаться/переместиться |
(sự) đi qua, vượt sang |
перемещение |
(bị) di chuyển, đổi chỗ |
пересекаться/пересечься |
cắt nhau, giao nhau |
пересечение |
sự giao nhau, tương giao |
|
31 |
переход |
(chỗ) chuyển tiếp, chỗ vượt |
переходить из чего? во что? |
đi qua, băng qua, vượt qua |
перечислять/перечислить что? |
đếm, liệt kê |
периметр |
chu vi |
период |
chu kỳ |
периодический |
(tính) chu kỳ |
перпендикуляр |
đường vuông góc |
перпендикулярно |
vuông góc |
перспектива |
phép phối cảnh |
пёрышко |
lông vũ |
песок |
cát |
печь (доменная, электрическая) |
lò, lò đốt, lò sưởi |
пища |
thức ăn, thực phẩm |
плавать |
bơi |
плавиться |
nóng chảy |
плавление |
sự nóng chảy |
плазма |
plasma |
планета |
hành tinh |
планиметрия |
hình học phẳng |
пластичный |
có tính dẻo, dẻo |
пластичность |
tính dẻo |
пластмасса |
chất dẻo |
платина |
platin – bạch kim |
плоскость |
bằng, phẳng, dẹt, bẹt |
плотность |
mật độ |
площадь |
diện tích |
поверхность |
bề mặt, mặt |
подвид |
phân loài |
подгруппа |
nhóm, phân nhóm |
показатель (степени) |
số mũ (lũy thừa) |
показывать/показать что? |
cho xem, chỉ ra |
покой |
trạng thái đứng yên |
- находиться в покое |
- đứng yên |
подкоренное (выражение) |
số lấy căn |
положение |
vị trí |
32 |
|
помогать/помочь кому?/чему? |
giúp đỡ ai? cái gì? |
помощь |
sự giúp đỡ, viện trợ |
- при помощи чего? |
- dưới sự giúp đỡ của cái gì? |
- с помощью чего? |
- với sự giúp đỡ của cái gì? |
подниматься/подняться |
lên, đi lên |
подобно чему? |
tương tự, giống như cái gì? |
подраздел |
tiểu mục |
подтверждение |
sự xác nhận |
подъём |
sự nâng |
поезд |
tàu hỏa |
понятие |
khái niệm |
попадать/попасть куда? во что? |
đến đâu, tới đâu,.. |
поперечный |
ngang |
пополняться |
được bổ sung |
порода |
đá, nham thạch |
- горная порода |
- đá núi |
порох |
thuốc súng |
порошок |
bột, thuốc bột, tán |
поршень |
pittông |
порядковый (номер) |
theo thứ tự |
порядок |
trật tự |
- давление порядка 10 атм. |
- áp suất 10 atm |
посадка |
(sự) trồng, trồng trọt, sự hạ cánh |
последний |
cuối cùng |
последовательность |
tính liên tục |
последовательный |
nối tiếp, liên tiếp |
постепенно |
dần dần, từ từ |
постоянно |
bất biến, không đổi |
постоянный |
sự bất biến, không đổi |
построение |
(sự) xây dựng |
постройка |
cấu trúc |
посуда |
nồi, thùng |
потенциальный |
thế năng, tiềm năng |
потреблять/потребить |
tiêu thụ |
- потреблять энергию |
- tiêu thụ năng lượng |
|
33 |
похож, -а, -е, -и на что?
чем?/по чему?
почва
почти
появление появляться/появиться правило практика
-на практике практически превосходить
превращаться/превратиться
во что?
превращение
превышать
предел
-в пределах чего?
предмет предназначаться для чего? предположение
предположить/предполагать что? предсказать что?
представлять собой что? предугадать что? прежде всего прежний преимущество прекращаться
пренебрегать/пренебречь чем? преобладать над чем? преодолевать/преодолеть что? препятствовать чему? приближённый приблизительно приблизить что?
34
giống cái gì?
ở điểm nào?
thỗ nhưỡng, đất trồng hầu như, gần như, khoảng (sự) xuất hiện, hiện ra xuất hiện, hiện ra
quy tắc, qui chế
thực tiễn, thực tập, thực hành - trong buổi thực hành
( thuộc ) thực tế, thực hành hơn, hơn hẳn
biến thành, trở thành cái gì?
(sự) biến thành, trở thành vượt, vượt quá
giới hạn, ranh giới
- tới giới hạn của cái gì? vật, đối tượng; môn học dùng để, dành cho cái gì? giả thiết; ý định
giả thiết, dự kiến
tiên đoán, dự báo, dự đoán là gì? đệ trình (đệ, trình) báo cáo
tiên đoán, đoán trước trước đây, hồi trước, ..
thời xưa, ngày xưa, thuở xưa ưu thế, lợi thế, ưu việt
đình chỉ, ngừng lại bỏ qua
có ưu thế hơn cái gì? khắc phục, vượt qua cản trở, ngăn trở gần đúng, xấp xỉ
khoảng chừng, xấp xỉ gần lại
приблизиться к чему? |
đến gần |
прибор |
dụng cụ |
приводить/привести |
đưa đến, dẫn đến, nêu ra |
- приводить в движение |
- đi, đào bằng chuyển động |
придавать /придать |
cho, bổ sung, tăng cường |
- придавать значение |
- tăng giá trị, tăng công dụng |
призма |
hình lăng trụ |
признак |
dấu hiệu |
прикрепить что? к чему? |
gắn vào, bắt chặt, cố định |
прилагать/приложить что? к чему? |
để, đặt, kèm với cái gì? |
приложение |
sự áp dụng |
- точка приложения сил |
- điểm tác dụng lực |
прилив |
thủy triều |
применение |
ứng dụng, áp dụng |
применять/применить что? для че- |
ứng dụng cái gì? cho cái gì? |
го?/ в качестве чего? как что? |
như là gì? |
пример |
thí dụ |
- привести пример |
- cho ví dụ |
примерно |
ước chừng, khoảng chừng |
примесь |
tạp chất |
принадлежать чему? |
thuộc về (của) |
принимать/принять |
nhận, tiếp nhận |
- принимать форму |
- mang hình thức |
принцип |
nguyên tắc, nguyên lý |
приобретать что? |
có, có được |
приобретение |
thành quả, thành tựu |
приращение |
(sự) tăng lên, lớn lên |
природа |
thiên nhiên |
природный |
thiên nhiên, tự nhiên |
прирост |
mức tăng thêm, tăng |
присоединение |
(sự) sáp nhập |
присоединять/присоединить что? |
sáp nhập, nối thêm cái gì ? |
к чему? |
vào với cái gì ? |
присутствие |
(sự) có mặt, hiện diện |
- в присутствии чего? |
- với sự hiện diện của cái gì ? |
|
35 |
присутствовать где? |
có mặt, hiện diện ở đâu ? |
присущий |
vốn có, cố hữu |
притом |
hơn nữa, ngoài ra |
притягивать/притянуть что? |
kéo đến, dẫn tới cái gì? |
к чему? |
|
притяжение |
lực hấp dẫn, lực hút trái đất |
приходить/прийти |
đi đến, đi tới, đến nới,.. |
- приходить в движение |
- dẫn đến chuyển động |
причём |
trong khi đó, thêm vào đó, |
причина |
nguyên nhân, nguyên do,.. |
пробирка |
ống nghiệm |
проблема |
vấn đề |
проверять/проверить что? |
kiểm tra |
проверка |
(sự) kiểm tra |
провод |
dây, dây dẫn |
проводить/провести |
dẫn... qua, dắt... qua |
- проводить опыт |
- tiến hành thí nghiệm |
- проводить линию |
- vẽ đường thẳng |
- проводить электрический ток |
- đường dẫn điện |
проводник |
chất dẫn, vật dẫn, chất truyền |
проволока |
dây, dây thép, dây kim loại |
прогнозировать что? |
dự báo |
прогнуться |
uốn cong |
продольный |
theo chiều dọc |
продукт |
sản phẩm |
проект |
dự án |
прозрачность |
tính trong suốt |
прозрачный |
trong suốt |
произведение (мат.) |
tích (phép nhân) |
производить/произвести что? |
làm, tiến hành |
производный |
phái sinh, thứ sinh |
- производная единица |
- đơn vị thứ sinh |
производственный |
sản xuất |
производство |
sự sản xuất |
произвольно |
tự ý |
36 |
|
происходить/произойти прокатка промежуток (времени) промышленность промышленный
проникать/проникнуть во что? проницаемость пропорционален, -а,-о,-ы чему? пропорциональный пропускать/пропустить
-пропускать ток, воду простой простота
пространственный
пространство
протекать противодействовать чему?
противоположно, -а, -о, -ы чему? противоположный противопоставление противоречить чему?
протон проходить/пройти
-проходить путь
-проходить через точку процент процесс прочность прочный проявление
проявляться/проявиться пружина прямой прямолинейно прямолинейный
xảy ra, diễn ra cán, dát
khoảng cách, khoảng (thời gian) công nghiệp
thuộc công nghiệp xuyên vào, lọt vào tính thấm
tỉ lệ với cái gì? tỉ lệ
để... lọt
- rò điện, nước
bình thường, đơn giản sự đơn giản
(thuộc về) không gian không gian
chảy qua, troi qua (thời gian) đói lạp lại, phản khang
đối lập với cai gi?
đối diện, ngược lại đối chiếu, so sánh phản đối, phản kháng proton, pro-tong
mở lò, khai lò, dào lò di qua
-đao, mở bằng gi
-đi ngang qua chất điểm phần trăm
quá trình
tính vững chắc vững chắc biểu lộ, biểu thị biểu lộ, biểu thị lò xo
thẳng
theo đường thẳng theo đường thẳng
37
- прямолинейное движение |
- chuyển động thẳng |
пусть |
cứ để, cứ mặc, cứ bảo, hãy bảo; |
путь |
đường, cách thức, phương pháp |
путём чего? |
theo cách thức, phương pháp nào ? |
пучок |
chùm, bó |
пыль |
bụi, bột, mạt |
пытаться |
thử, cố, mưu toan, cố gắng, cố thử |
Р
работа |
công việc |
равен, -а,-о, -ы чему? |
bằng với cái gì? |
равенство |
sự bằng nhau |
равновесие |
trạng thái cân bằng |
равномерно |
đều |
равномерный |
đều |
- равномерное движение |
- chuyển động đều |
равнопеременный |
biến đổi đều |
радиоактивность |
tính phóng xạ |
радиоактивный |
phóng xạ |
радиус |
bán kính |
разбавлять/разбавить что? |
pha loãng |
разбавленный |
pha loãng |
развитие |
sự phát triển |
раздел |
sự phân chia |
разделять/разделить что? |
chia cái gì? |
на что? |
ra cái gì? |
разделяться/разделиться |
được chia ra |
разлагать/разложить что? |
làm phân hủy, làm phân rã cái gì? |
на что? |
ra cái gì? |
разлагаться/разложиться |
bị phân hủy |
на что? |
ra cái gì? |
различать/различить что? |
phân biệt cái gì? |
от чего? |
với cái gì? |
различие |
sự khác nhau |
различный |
khác nhau |
38 |
|
разложение |
phân hủy |
- реакция разложения |
- phản ứng phân hủy |
размер |
kích thước |
разнообразный |
đa dạng |
разность |
hiệu số |
разный |
khác nhau |
разрабатывать/разработать что? |
chuẩn bị sẵn |
разработка |
phát triển |
разрежённый |
mỏng, thưa |
разрушаться/разрушиться |
bị phá hoại |
разрушение |
(sự) hủy hoại, phá vỡ |
разрыв |
(sự) cắt đứt, đoạn tuyệt, khoảng cách |
разъяснение |
(sự) giải thích |
ракета |
tên lửa |
ранее |
trước đó |
раскалённый |
(bị) đốt nóng, nung nóng |
распад |
(sự) phân rã |
распадаться/распасться |
phân rã |
на что? |
thành cái gì? |
расплавить |
nóng chảy |
расплавленный |
nóng chảy |
- расплавленный металл |
- kim loại nóng chảy |
располагаться/расположиться |
xếp đặt, sắp xếp, bố trí, bố cục, |
расположен, -а, -о, -ы |
vị trí, chỗ ở |
расположение |
phân phối, phân bố, bố trí |
распределяться/распределиться |
phân phối, phân chia, phân phát; |
распространение |
sự truyền lan, sự truyền sóng |
распространённый |
tính phổ biến |
распространённость |
tính phổ biến, tính phổ cập |
распрямленность |
độ duỗi thẳng |
рассматривать/рассмотреть что? |
xem xét |
расстояние |
khoảng cách, cự ly |
рассуждать/рассудить |
lập luận, nghị luận, biện luận |
рассуждение |
sự lập luận; sự suy nghi |
раствор |
dung dịch, độ mở, góc mở |
|
39 |
растворение |
sự hòa tan |
растворимость |
hoàn tan được |
растворитель |
dung môi |
растворяться/раствориться |
hòa tan |
в чём? |
vào đâu? |
расти |
lớn lên, mọc lên |
растительный (организм) |
thực vật |
растягивать/растянуть что? |
kéo ra, căng ra |
растяжение |
(sự) kéo dài, kéo căng |
расход |
sự tiêu hao, lượng tiêu hao |
расходоваться на что? |
bị chi, tiêu |
расширение |
sự nở |
расширяться/расшириться |
rộng ra, nở ra, giãn ra |
расчёт (расчёты) |
phép tính |
рационально |
tính hữu tỷ |
рациональный |
tính hữu tỷ |
- рациональное число |
- số hữu tỷ |
реагировать на что? |
gây phản ứng |
реактивный |
phản lực |
реактор |
lò phản ứng |
реакция |
phản ứng |
резание |
cắt |
резать/разрезать что? на что? |
cắt ra |
резкий |
mạnh, dữ dội |
резко |
đột ngột |
результат |
kết quả, hậu quả, thành quả |
- в результате чего? |
- kết quả của cái gì? |
река |
sông |
рельс |
đường ray |
речь |
(khả năng) nói, nói năng, ăn nói |
решать/решить что? |
quyết định, giải quyết |
решение |
phép giải, lời giải |
решётка |
chấn song, song, lưới, mạng |
рисунок |
hình vẽ |
род |
giống, chủng, loài |
40 |
|
