Русско-вьетнамский словарь. Учебное пособие
.pdfгеометрический
геометрия
геофизика
геохимия
гигантский
гидроксид
гидросфера
гипотеза
главный
-главным образом гладкий глина глубина глубокий глюкоза голубой горение гореть/сгореть горизонт
-под углом к горизонту горизонталь горизонтальный горный горький горючее горячий гравитационный
-гравитационная постоянная гравитация градус грамм граница грань график графит
thuộc hình học hình học
địa vật lý, vật lý địa cầu địa hóa học
khổng lồ,vĩ đại hidroxit
thủy quyển giả thuyết chính, chủ yếu
- chủ yếu, căn bản là, giống như,.. nhẵn, trơn
đất sét
độ sâu, chiều sâu sâu
glucozo C6H12O6 xanh da trời
sự cháy cháy chân trời
-tạo 1 góc với phương ngang đường nằm ngang, đồng mức nằm ngang, kiểu nằm
thuộc về núi đắng cay
nhiên liệu, chất đốt nóng
thuộc về hấp dẫn
-hằng số hấp dẫn
sự hấp dẫn
độ gram
giới hạn, địa giới, ranh giới mặt, giới hạn ; cận
đồ thị, biểu đồ, đồ biểu, đồ giải than chì, thạch mặc, grafit
11
груз |
sức nặng, vật nặng, tải trọng |
группа |
nhóm |
Д
давление
дальнейший
-в дальнейшем дан (-а, -о, -ы)
данный
-в данном случае данный
-научные данные
-данные задачи двигатель
-двигатель внутреннего сгорания
двигаться
движение
-механическое движение
-прямолинейное движение
-криволинейное движение
-равномерное движение
-неравномерное движение
-равноускоренное движение
-равнозамедленное движение
-равнопеременное движение действие (физ.)
-под действием (силы) действие (мат.)
-арифметическое действие действительно действовать
-действовать с силой деление делимое
12
áp suất
tiếp theo, tiếp sau
-sau này, trong tương lai cho, được
này, đó, được
-trong trường hợp này này, ấy, đó
-vấn đề khoa học này
-nhiệm vụ này
động cơ
- động cơ đốt trong
chuyển động, di chuyển chuyển động
-chuyển động cơ học
-chuyển động thẳng
-chuyển động cong
-chuyển động đều
-chuyển động không đều
-chuyển động nhanh dần đều
-chuyển động chậm dần đều
-chuyển động biến đổi đều
tác động
-dưới tác động của lực phép tính
-phép tính số học
quả thực
tác động, tác dụng - tác dụng lực phép chia
số bị chia
делитель делить/разделить что? на что? делиться на что?
десятичный
деталь
деформация деформировать что? деятельность диаметр дина динамика динамометр диэлектрик
диэлектрический
длина
дно
добавка добавлять/добавить что? к чему? добывать/добыть что? добыча довольно
-довольно много/мало доказательство доказывать/доказать что? доля дополнительный допускаемый
-допускаемые напряжения допуск допускать/допустить
-допустим, что… допустимый
-допустимые значения допущение
số chia chia
được phân chia thuộc về thập phân chi tiết, tiểu tiết sự biến dạng
làm biến dạng, biến hình sự hoạt động, công tác đường kính
đin (đơn vị lực) động lực học lực kế
điện môi
thuộc điện môi, cách điện chiều dài
đáy, đít
chất thêm, chất phụ gia thêm vào
khai thác
sản lượng, sự khai thác
hài lòng, bằng lòng, vừa lòng, - rất hài lòng/ hơi hài lòng
bằng chứng,chứng cứ, chứng cớ, chứng minh điều gì đó?
bổn phẩn, thân phận phụ, thêm, bổ sung cho phép
- điện áp cho phép sự cho phép, dung sai cho phép, cho rằng
- giả sử, giả thiết
có thể được, cho phép - giá trị cho phép
giả thiết, giả sự, sự cho phép
13
дорога |
con đường |
- железная дорога |
- đường sắt |
достаточно |
khá, đủ |
достаточный |
đầy đủ, đủ |
достигать/достичь чего? |
đến, đi đến, đi tới |
достижения |
sự đạt được, thành quả, thành tựu |
доступ |
đạt được, đạt tới, giành được |
- доступ воздуха |
- lối đi vào |
доступность |
tính có thể qu được, đến được |
доходить/дойти |
đi đến, tiến đến |
- дойти до значения … |
- tiến tới giá trị |
древний |
cổ, xưa |
дробь |
phân số |
- десятичная дробь |
- phân số thập phân |
- обыкновенная дробь |
- phân số thường |
другой |
khác |
дуга |
(vòng, đường, hình) сung |
- электрическая дуга |
- hồ quang điện |
- дуга окружности |
- cung đường tròn |
Е
единица |
đơn vị |
- единица измерения |
- đơn vị đo |
единственный |
duy nhất, độc nhất |
единство |
sự thống nhất |
единый |
thống nhất, duy nhất |
если …, то … |
nếu…, thì… |
естественный |
tự nhiên |
Ж
жаропрочность |
tính bền nhiệt |
жаростойкость |
tính chịu nóng, chịu lửa |
железо |
sắt |
жёлтый |
màu vàng |
жёлто-зелёный |
vàng xanh |
14 |
|
живой (организм) животный (организм) жидкий жидкость жизнь
З
зависеть от чего? зависимость
-функциональная зависимость
-в зависимости от чего? загораться от чего? задача заключаться в чём? закон закономерность закрепить что?
-закрепить конец
залежи (мн.ч.) замедлитель замедляться/замедлиться замена заменять/заменить что? замерзать/замёрзнуть заметный замкнутый занимать что?
- занимать пространство запас запах
запаянный (сосуд) записать/записывать что? запись заполнять/заполнить что? запуск
sống, sinh động thuộc về động vật lỏng
chất lỏng cuộc sống
phụ thuộc vào…. sự phụ thuộc
-tính phụ thuộc hàm số
-phụ thuộc vào…
bốc cháy
nhiệm vụ, bài tập ở trong, nằm trong luật, định luật tính có quy luật
củng cố, làm chắc thêm
-củng cố kết quả thân quặng, mỏ
bộ hẫm tốc, chất hãm chậm lại, trễ
sự thay thế, thay thế, đổi đóng bang,
nhìn thấy được, rõ rệt kín, cô lập, tách biệt chiếm, đóng,
-chiếm khoảng không gian nguồn dự trư, trữ lượng, vốn mùi
bình chân không ghi chép, biên chép sự ghi chép
đổ đầy, chất đầy
sự phóng, khởi động
15
запускать/запустить что? |
khởi động, phóng |
заранее |
trước đó, sớm |
зарождение |
sự phát sinh, nảy mầm |
заряд |
điên tích |
заставлять/заставить + инф. |
ép buộc làm gì |
затвердевать |
cứng lại, trở nên cứng |
затем |
để, để làm |
затрачиваться/затратиться |
đươc tiêu, được vận dụng |
защита |
sự bảo vệ |
защитный (слой, плёнка) |
để bảo vệ |
звезда |
ngôi sao |
звук |
âm thanh |
зелёный |
xanh |
землетрясение |
động đất |
земля |
quả đất, đất |
земной |
thuộc về quả đất |
знак |
dấu, dấu hiệu |
знаменатель |
mẫu số |
значение |
ý nghĩa, giá trị |
- иметь значение |
- có giá trị |
- числовое значение величины |
- trị số bằng số của đại lượng |
значительно |
đáng kể |
значительный |
lớn, có ý nghĩa, đáng kể |
значить |
có nghĩa là |
- значит |
- có nghĩa là |
золото |
vàng |
И
идеальный |
lí tưởng |
- идеальный газ |
- khí lí tưởng |
идея |
ý kiến, ý tưởng |
извержение (вулкана) |
sự phun, phun trào(núi lửa) |
известно |
(được) biết |
- известно, что … |
- ta đã biết rằng,... |
известный |
nổi tiếng |
16 |
|
известняк
изгиб
изгибаться
изготовление изготовлять/изготовить что? издавна из-за изделие
излучать/излучить что? излучение изменение
изменяться/измениться измерение измеритель
измерять/измерить что? измеряться чем? как? изображать/изобразить что? изображён, -а, -о, -ы изображение изучать/изучить что? иметь что?
иметься
импульс
импульсный
-импульсный ток инертность инертный
-инертный газ иной инструмент
инструментальный
-инструментальная сталь интенсивный интервал (времени) интернациональный
đá vôi caco3
sự cong, sự uốn, khúc cong uốn cong lại
sự sản xuất, chế tạo chế tạo, sản xuất từ lâu, từ xa xưa vì
sản phẩm, vật chế tạo, linh kiện phát ra, tỏa ra, bức xạ
sự phát ra, sự bức xạ sự thay đổi
thay đổi, biến đổi sự đo, xác định dụng cụ đo, máy đo đo, đo lường
được đo bằng gi,ntn? miêu tả
được miêu tả
sự miêu tả, biểu diễn nghiên cứu
có gì?
сó xung lực
thuộc xung, xung động
-dòng điện xung động quán tính, tính ỳ
thuộc về quán tính, thụ động
-khí trơ, khí hiếm
khác, nào đó dụng cụ, công cụ
thuộc dụng cụ, công cụ - thép dụng cụ
có cường độ lớn,ồ ạt, mạnh mẽ khoảng thời gian
quốc tế
17
ион
ионизация
ионизированный
-ионизированный газ ионосфера исключение
-за исключением чего? исключительно искра искусственный испарение
испаряться/испариться использование использовать что? для чего? испытывать/испытать что? исследование исследовать что?
источник исходить от чего? исходный
-исходное вещество исходить из чего? исчезать/исчезнуть итак
Й
йод
йодированный - йодированная соль
К
каждый каков, какова, каково, каковы какой-либо калий
18
ion
sự ion hóa ion hóa
- khí ion hóa
tầng điện li, tầng ion sự loại trừ, ngoại lệ - không kể đến cái gì
chỉ có, đặc biết, khác thường tia lửa, tia sang
nhận tạo sự hóa hơi
bay hơi, bốc hơi ứng dụng
sử dụng
thử, thí nghiệm
sự thăm dò,thám hiểm thám hiểm, khảo sát nguồn gốc, xuất xứ
xuất phát, bắt nguồn từ đâu? xuất phát, bắt đầu, khởi nguồn - chất ban đầu
xuất phát, bắt nguồn, phát ra từ ? biến mất
như vậy, thế là, vậy thì
iot
iot hóa
- hóa muối, muối iot
mỗi, mỗi một thế nào?, thế đấy! nào đấy, nào đó kali (k)
кальций |
canxi(ca) |
камень |
hòn đá |
кандела |
candela (đơn vị đo cường độ ánh |
|
sáng) |
капля |
(một) giọt |
катализатор |
chất xúc tác |
катиться |
lăn |
каучук |
cao su |
качественный |
chất, chất lượng |
качество |
chất lượng, phẩm chất |
- в качестве чего? |
- với tư cách là gì? |
квадрат |
hình vuông, bình phương |
кварцевый |
thạch anh |
кельвин |
kelvin |
кинематика |
động học |
кинетический |
(thuộc về) động lực học |
- кинетическая энергия |
- động năng |
киносъёмка |
quay phim |
кипение |
(sự) sôi |
кипеть |
sôi |
кирпич |
gạch |
кислород |
oxi (o) |
кислота |
axit |
- азотная кислота |
- axit hno3 |
- серная кислота |
- axit h2so4 |
- соляная кислота |
- axit hcl |
- фосфорная кислота |
- axit h3po4 |
кислый |
thuộc về axit |
класс |
lớp, tổ nhóm |
классификация |
phân loại, phân chia, chia nhóm |
кобальт |
cobalt (co) |
ковка |
sự rèn |
ковкость |
tính rèn được |
колебание |
(sự) dao động |
колебательный |
(thuộc) dao động, rung động,.. |
|
19 |
- колебательное движение |
- dao động |
колебаться |
dao động, chấn động, rung động |
количественный |
(thuộc về) số lượng |
количество |
số lượng |
колонна |
cột, tháp |
кольцо |
vành, vòng |
комета |
sao chổi |
комплекс |
phức |
компонент |
thành phần |
конденсация |
sự ngưng tụ |
конденсироваться |
ngưng tụ |
конец |
cuối |
конечный |
cuối cùng, tận cùng, tối hậu, cuối |
конструкционный |
kết cấu |
- конструкционная сталь |
- kết cấu thép |
конструкция |
cấu trúc |
континент |
lục địa |
концентрация |
nồng độ |
концентрированный |
đậm đặc |
концентрический |
đồng tâm |
кора |
vỏ |
- земная кора |
- vỏ trái đất |
корень |
căn thức |
- извлечение корня |
- giá trị căn |
- показатель корня |
- bậc của căn |
корзина |
cái giỏ |
короткий |
ngắn |
корпус |
thân |
коррозия |
sự ăn mòn |
косвенный |
gián tiếp |
космический |
(thuộc) vũ trụ |
коэффициент |
hệ số |
кран |
cái van, vòi nước |
красный |
đỏ |
кривой |
cong |
20 |
|
