Русско-вьетнамский словарь. Учебное пособие
.pdf- кривая линия |
- đường cong |
криволинейный |
theo đường cong |
- криволинейное движение |
- chuyển động cong |
криволинейно |
theo đường cong |
кристалл |
tinh thể |
кристаллизация |
sự kết tinh |
кристаллический |
(thuộc) tinh thể |
кремний |
silic (si) |
кроме |
trừ |
кроме того |
ngoài ra |
кронштейн |
cái giá chìa |
круг |
đường tròn |
круговорот |
tuần hoàn |
крупный |
to, lớn |
кручение |
sự xoắn, lực xoắn |
куб |
hình lập phương, lập phương |
кусок |
mảnh, mẩu |
Л
легированный |
(thuộc) hợp kim hóa |
легированная сталь |
thép hợp kim |
легко |
nhẹ |
легкоплавкий |
dễ nóng chảy |
- легкоплавкий металл |
- kim loại dễ nóng chảy |
легкоплавкость |
tính dễ nóng chảy |
лёгкий |
nhẹ |
лёгкость |
(sự) nhẹ nhàng |
лететь |
bay |
линейка |
thước kẻ |
линейный |
(thuộc) đường thẳng |
- линейное расширение тел |
- sự nở dài của vật |
линза |
thấu kính |
линия |
đường |
- прямая линия |
- đường thẳng |
- кривая линия |
- đường cong |
21
литий |
liti (li) |
литр |
lít |
лифт |
thang máy |
лишь |
chỉ, mới, chỉ có |
логический |
lô gích |
лодка |
canô, xuồng, thuyền |
луна |
mặt trăng |
луч |
tia; tia sáng |
любой |
bất cứ, bất kỳ |
М
магний |
magiê (mg) |
магнит |
nam châm |
магнитный |
(thuộc) từ |
максимально |
tối đa, cực đại |
максимальный |
tối đa, cực đại |
малый |
bé, nhỏ |
манометр |
áp kế |
мантия (земли) |
lớp vỏ (trái đất) |
марганец |
mangan (mn) |
масса |
khối lượng |
масштаб |
tỷ lệ |
математика |
toán học |
математический |
(thuộc về) toán học |
материал |
vật liệu, nguyên liệu, tài liệu,.. |
материальный |
(thuộc) vật liệu, vật chất |
- материальная точка |
- chất điểm |
- материальное единство мира |
- sự thống nhất về chất của thế |
|
giới (triết học?) |
материя |
vật chất, vật liệu |
машина |
máy, động cơ, ô tô |
маятник |
con lắc |
- математический маятник |
- con lắc toán học |
мгновение |
khoảnh khắc |
медицина |
y học |
22 |
|
медленно |
chậm |
медь |
đồng (cu) |
международный |
quốc tế |
мел |
phấn, đá phấn, caco3 |
мелкий |
nhỏ, bé |
мелкозернистый |
mịn hạt |
- мелкозернистый песок |
- cát hạt mịn |
мелкокристаллический |
(thuộc) tinh thể nhỏ, vi tinh thể |
менее |
ít hơn |
меньше чего? |
nhỏ hơn, bé hơn cái gì? |
меньший |
nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn |
меняться |
đổi, trao đổi, giao hoán |
мера |
đơn vị đo, phương pháp |
- мера инертности тела |
- đơn vị đo quán tính của vật |
- по мере чего? |
- bằng đơn vị đo của cái gì |
- в значительной мере |
- phương pháp chủ yếu |
место |
vị trí, địa điểm, chỗ ngồi |
месторождение |
mỏ |
металл |
kim loại |
металлический |
tính kim loại |
металлургия |
ngành, môn luyện kim |
металлургический |
(thuộc) luyện kim |
метеорит |
thiên thạch |
метеорология |
khí tượng học |
метод |
phương pháp, cách thức |
метр |
mét |
механизм |
máy móc |
механика |
cơ học |
механический |
(thuộc) cơ học |
микроскоп |
kính hiển vi |
микрочастица |
hạt vi mô |
минерал |
khoáng vật |
минимальный |
tối thiểu |
минус |
trừ |
мнение |
ý kiến |
|
23 |
многие |
nhiều |
многочисленный |
đông, nhiều |
множество |
tập hợp |
множитель |
thừa số |
модель |
khuôn, mẫu, mô hình |
модификация |
sự biến dạng |
модуль |
môđun, suất |
молекула |
phân tử молекула |
молекулярный |
(thuộc) phân tử |
- молекулярная физика |
- vật lý phân tử |
молния |
sét, chớp |
моль |
mol |
мотор |
môtô, động cơ |
мотоциклист |
người đi xe mô-tô |
мощность |
công suất |
мысль |
tư duy, (sự) suy nghĩ |
мягкий |
mềm |
мягкость |
tính mềm |
мяч |
quả bóng |
Н
наблюдать |
quan sát |
наблюдаться |
được nhận thấy, được phát hiện |
наблюдение |
sự quan sát |
нагревание |
sự đun nóng |
нагревать/нагреть что? |
đun nóng |
нагрузка |
tải trọng |
надо + инф. |
cần, nên làm gì đó |
надёжность |
độ tin cậy |
надёжный |
tin cậy, chắc chắn |
- надёжный способ |
- phương pháp tin cậy |
название |
tên |
называться чем?/ как? |
tên là, gọi là gì? gọi thế nào? |
наиболее |
lớn nhất |
наибольший |
lớn nhất |
24 |
|
наименьший |
nhỏ nhất |
найти/находить |
tìm kiếm, đã tìm kiếm được |
- найти по формуле |
- tìm công thức |
наклонный |
nghiêng, có độ nghiêng |
- наклонная плоскость |
- mặt phẳng nghiêng |
наличие |
(sự) có mặt, hiện diện |
наливать/налить что? |
đổ, rót, tưới, đổ đầy |
наоборот |
ngược lại, trái lại, ngược |
наполнитель |
chất độn |
напоминать/напомнить что? |
nhắc, nhắc nhở, nhắc đến |
направить (направлен,-а,-о,-ы) |
hướng... đến |
направление |
phương, hướng |
например |
ví dụ |
напряжение |
điện áp |
- напряжение электрического тока |
- dòng điện hạ thế |
наружный |
(bên) ngoài |
насыщенный |
bão hòa |
натрий |
natri (na) |
натуральный |
tự nhiên |
- натуральное число |
- số tự nhiên |
натянуть/натягивать что? |
kéo |
- натянуть проволоку |
- kéo dây |
наука |
khoa học |
научный |
(thuộc về) khoa học |
находиться где? |
ở, nằm ở |
начальный |
đầu tiên |
небесный |
(thuộc) bầu trời |
неверно |
không đúng |
незначительный |
không đáng kể, ko quan trọng |
неизменный |
bất biến, không thay đổi |
нейтрон |
nơtron |
некоторый |
một vài |
неметалл |
phi kim |
необходимо + инф. |
cần, cần phải |
неон |
neon (ne) |
|
25 |
неоновый
неорганический
неподвижный - неподвижное тело
непосредственный
непосредственно
непрерывно
непрерывный
нептун
неравенство
нержавеющий
несколько неустойчивый (неустойчив) неустойчивость
нефть
неядовитость
нижний
низкий
никель
нить
ничтожный ничтожно малый номер нормальный нужно + инф. нулевой нуль (ноль) ньютон
О
оба обеспечивать/обеспечить что? обладать чем?
область
26
( thuộc ) neon vô cơ
bất động, cố định, bất động sản - vât cố định
trực tiếp
một cách trực tiếp không ngừng, liên tục không ngừng, liên tục sao hải vương
bất đẳng thức không gỉ một vài
không ổn định, không bền vững tính không ổn định, tính không bền vững.
dầu mỏ không độc
ở dưới thấp niken (ni) sợi chỉ
rất nhỏ, rất ít, rất bé một chút xíu
số
bình thường cần thiết
số không, triệt tiêu số 0
newton (n)
cả hai
chu cấp (đủ), trợ cấp (đủ) có, sở hữu, chiếm hữu miền, vùng, khu vực
-область определения облёт
обнаруживать/обнаружить что? обобщать/обобщить что? обобщение обозначать/обозначить что?чем? обозначаться чем?
обозначение
оболочка обрабатывать/обработать что? обработка образ
-главным образом
-таким образом
образование образовать что? образоваться
- образоваться в результате
чего?
обратить (внимание) обратный обращаться вокруг чего? обусловить что? чем?
обусловлено тем, что … общий объект объём
объяснять/объяснить что? объясняться/объясниться обыкновенный - обыкновенная дробь обычно огонь
ограничен (-а, -о, -ы) огромный
- vùng xác định chuyến bay thử nghiệm phát hiện
tổng hợp, khái quát
sự tổng quát, sự khái quát ký hiệu
được ký hiệu sự ký hiệu vỏ
gia công
(sự) chế tạo, chế biến, điều chế hình dáng, hình dung, hình ảnh
-chủ yếu là
-như thế
sự hình thành tạo thành gì?
cấu thành, thành lập, lập nên
-được tạo thành từ kết quả của cái gì?
hướng về ngược
hỏi, nói xoay quanh những gì? xác định
đặt điều kiện là … chung, toàn thể, toàn bộ khách thể, đối tượng thể tích
giải thích giải thích thông thường
-phân số thường
thông thường lửa
hạn chế
to lớn, lớn lao
27
один |
số một |
- один и тот же |
- một và chỉ một |
одинаковый |
như nhau, giống nhau |
однако |
tuy nhiên |
одновременно |
cùng một lúc |
однообразный |
đơn điệu |
однородность |
tính đồng nhất |
однородный |
đồng nhất |
односторонний |
một mặt |
означать что? |
có nghĩa là |
озон |
ozon |
оказывать/оказать что? |
ảnh hưởng |
оказывается (оказалось), что … |
nó chỉ ra rằng ... |
окисление |
sự oxi hóa |
окислитель |
chất ôxy hóa |
окислительный |
(thuộc) oxi hóa |
- окислительная способность |
- khả năng oxi hóa |
окислять/окислить что? |
(làm) ô-xy hóa gì? |
окружающий (мир) |
xung quanh, lân cận, |
окружность |
đường tròn |
оксид |
oxit |
олово |
thiếc (sn) |
операция |
phép toán |
опираться/опереться |
dựa vào |
- опираться на законы |
- dựa vào định luật |
описывать/описать что? |
mô tả, miêu tả |
опора |
cột chống, cột, trụ |
определение |
sự xác định; sự định nghĩa |
- определение понятия |
- định nghĩa của khái niệm |
- определение величины |
- định nghĩa của đại lượng |
определённый |
xác định được |
определять/определить что? |
xác định; định nghĩa |
определяться чем? |
được xác định bởi những gì? |
оптика |
quang học |
оптический |
(thuộc) quang học |
28 |
|
опустить - опустить перпендикуляр
опускаться (на дно)
опыт
оранжевый
орбита
организм
органический освещать что? освещение ослабевать/ослабеть ослабление основа
-на основе чего? основан (-а,-о,-ы) основание
-основание (хим. в-во)
-основание степени (мат.)
-на основании чего? основной особенно особенность особый
оставаться/остаться каким? остальной останавливаться/остановиться остановка остаточный
осуществлять/осуществить осуществляться/осуществиться ось отбелка
отвердевание
отвердевать
hạ thấp
- hạ một đường vuông góc(?)
bỏ xuống, rơi xuống, buông xuống
thí nghiệm, kinh nghiệm màu da cam
quỹ đạo
cơ thể, sinh vật hữu cơ
chiếu sáng, làm sáng tỏ (sự) chiếu sáng
suy yếu sự suy yếu
cơ sở, nền tảng
-là nền tảng của cái gì? dựa trên
(sự) thành lập
-sự tạo thành (chất hóa học)
-tạo lũy thừa
-trên cơ sở của cái gì?
căn bản, cơ bản đặc biệt là
đặc điểm, đặc tính, đặc trưng đặc biệt
ở lại, bị lưu lại còn lại
dừng lại, ngừng lại điểm dừng
dư, còn lại thực hiện
(được) thực hiện trục
tẩy trắng, làm trắng sự hóa rắn
đông lại
29
отверстие отдавать/отдать что? отдельно отдельный
отделяться/отделиться от чего? откладывать/отложить что?
на чём?
отклонение открывать/открыть что? открытие отлив
отличаться/отличиться чем? отличие
-в отличие от чего? отложения отмечать/отметить что? чем? относительно чего? относительный относиться к чему? отношение отопление
отпускать/отпустить что? отражать/отразить что? отрасль отрезок отрицательный
отрываться/оторваться от чего? отсутствие отсутствовать отсчёт отсюда
-отсюда следует, что … отталкиваться от чего? отталкивание
-силы отталкивания
30
lỗ thủng, lổ hổng trả lại, hoàn lại tách riêng, biệt lập tách riêng, biệt lập tách khỏi
xếp đặt, lắng xuống; hoãn, làm trì hoãn
(sự) lệch, nghiêng lệch, sai lệch mở... ra
sự phát hiện, sự phát minh sự rót ra
khác với, phân biệt với phân biệt, khác nhau
-phân biệt với cái gì? vật trầm tích
đánh dấu, ghi dấu
đối với cái gì? tương đối
(có) liên quan, quan hệ với gì ? tỷ số, hệ thức, tương quan
sự sưởi ấm thả, buông
phản xạ, phản chiếu nghành, bộ môn miếng, khúc
âm; phủ định (bị) rời ra, đứt ra sự thiếu, sự vắng không có, thiếu
số đọc, số đếm, (sự) đếm, đo, tính từ nơi đây
-điều này có nghĩa là ...
(tự) đẩy ra khỏi cái gì? lực đẩy, sức đẩy
- lực đẩy
